Room for rent in prime location at Carnegie. Located on Elliott Avenue, less than 5 mins walking to Koornang Road with heaps of restaurants and shops. Close to Carnegie train station, Carnegie library and Carnegie shopping Centre (approximately 7 mins walking). The apartment is fully furnished and freshly painted with newly renovated kitchen and full of light. The single room includes built in wardrobe, a single bed with mattress, study desk and chair. The kitchen and bathroom is equipped with all cooking and laundry appliances. $715 per month including unlimited internet and share bills for gas, water and electricity. The house is not a party house so respect for other housemates is a need. Please contact.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3163, Vic
Carnegie, Glen Huntly, Murrumbeena
Dân số
32,810 người ( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,606 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,020 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,598 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,926 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,354 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 391 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,093 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 33.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 37.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 29.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 23.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 11.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 9.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Indian: 9% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 9.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.2% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Greece: 1.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.2% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Russian: 2.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 9.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Eastern Orthodox: 5.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Judaism: 5.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 50.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,020 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 34.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 5.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3163, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm