Phòng có thể ở ngay . Nhà gọn gàng, sạch sẽ và yên tĩnh Cô chủ nhà dễ tính nấu ăn cho. Ăn đồ ăn chung vs gia đình có gì ăn đó. Chủ nhà dễ tính à nhưng phải tập làm quen với việc ko nghe tiếng việc trong nhà đâu chỉ có tiếng Hoa và tiếng Anh. Cách stt 10p di bộ. Yêu cầu: ở gọn gàng, sạch sẽ, ngăn nắp và giữ gìn trật tự chung. Giá : 100$ bao bill . Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2144, NSW
Auburn, Auburn Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
39,333 người ( TONG_DAN_SO )
54.7% Nam | 45.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,583 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $580 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,440 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,533 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,921 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 410 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 42% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 47.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 49.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.3% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 21.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nepalese: 12.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Turkish: 8.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Lebanese: 6.2% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Indian: 6.1% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 28% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 14.4% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Nepal: 12.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại India: 5.4% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Turkey: 4.3% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 88.9% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 14.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 12.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 12.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 10.5% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 38.5% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Không có tôn giáo: 17.3% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Hinduism: 13.6% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 9.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Catholic: 8.2% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 24% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 22.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 46.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 580 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 11.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 17.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 16.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.2% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.7% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.6% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.1% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 6.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 34.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 13.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 3.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 3.3% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 3.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 72.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2144, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm