Nhà gần Arndell Park còn dư 3 phòng double cho thuê -Nhà mới sơn, sửa mới cho toàn nhà không gian thoáng mát, có sẵn 3 phòng double cho thuê chỉ dọn vào ở . Chủ nhà verry nice . -Nhà đầy đủ tiện nghi phòng bếp thoáng, có khu phòng khách trống có thể mở tiệc vừa trong nhà . -Car park rộng cho vừa trên 5 cars - Nhà gần khu Arndale Shopping Centre . Đi 5 phút ra Arndale gần bus stop 251/251/230/232/253/254X cho City . 300 cho Harbour Town . Gần khu shopping thuận tiện đi lại và các nhà hàng Việt Nam. Trường Tafe , Lecordon Bleu -Không gian yên tĩnh . -Địa chỉ: Số 54 đường Third - Woolville Gardens 5012 Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2148, NSW
Arndell Park, Blacktown, Kings Park, Marayong, Prospect
Dân số
67,483 người ( TONG_DAN_SO )
50.4% Nam | 49.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
17,489 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $763 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,981 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,800 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 24,829 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,142 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 71% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 13.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.7% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.2% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.3% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 17.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 15.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Indian: 13.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
Filipino: 7.1% (NSW: 1.9% | AU: 1.6%) ( )
Chinese: 5% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 46.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 15% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 5.4% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.8% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 56.3% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 42.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Punjabi: 9.1% (NSW: 0.7% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Hindi: 4.1% (NSW: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tiếng Arabic: 3.9% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 23.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 17.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Hinduism: 13.3% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Sikhism: 7.9% (NSW: 0.6% | AU: 0.8%) ( )
Islam: 7% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 26.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.1% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 57.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 763 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.6% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 14.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.4% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 42.7% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.5% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.4% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.6% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.4% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.2% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.1% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2148, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm