Half house 1 phòng ngủ ở Berala cho thuê Nhà half house 1 phòng ngủ, 1 phòng tắm, phòng khách và bếp share chung rất rộng. Có lối đi riêng, có nơi để máy giặt luôn. Availlabe soon Cách ga và Woolworth Berala 10 phút đi bộ Thích hợp cho cặp nam nữ có con hoặc không có con. Hoặc 2 người cùng share vì phòng khách rộng đủ để thêm 1 giường. Chủ sẽ cung cấp toàn bộ furnitures( giường, nệm, tủ lạnh, sofa, kệ TV). wifi ready và máy lạnh còn tốt. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2141, NSW
Berala, Lidcombe
Dân số
32,425 người ( TONG_DAN_SO )
51.8% Nam | 48.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,330 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $705 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,825 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,801 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,117 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 468 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,253 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 44.5% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 39.7% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.1% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 42.8% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 23.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 30.2% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Korean: 13.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
English: 6.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 6.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Nepalese: 5.1% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 31.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 13.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Korea, Republic of (South): 11.6% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Vietnam: 6% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Nepal: 5.1% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 83% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 19.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 15% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Korean: 13.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Cantonese: 10.2% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 29.1% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.1% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Islam: 11% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Buddhism: 10.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Hinduism: 8.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 31.2% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 21.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 54.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 705 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 12.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.9% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.2% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 33.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 8.4% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.4% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 3.9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 3.2% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 73.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2141, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm