Dư 4 phòng cho thuê vùng Frankston
- Frankston, Vic
- 25/05/2020
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Frankston
- Chưa cập nhật
- 200
- 25/05/2020
Room 1 – Private room with shared bathroom, double bed, BIR. Desk, Chair. Rent: $220 per week. All bills, Internet NBN included.
Room 2 – Private room with shared bathroom, single bed, BIR. Desk, Chair. Rent: $220 per week. All bills, Internet NBN included.
Room 3 Private room with shared bathroom, single bed, BIR. Desk, Chair. Rent: $220 per week. All bills, Internet NBN included.
Room 4 – Private room with own bathroom, double bed, BIR. Desk, Chair. Rent: $250 per week. All bills, Internet NBN included.
Friendly and very good calibre housemates.
Respectful, mature, clean, friendly housemates.
Quiet, clean and orderly house.
House has ducted heating and evaporative cooling.
Two large Fridges, Washing machine, Dryer, Dishwasher, Oven, Microwave and Toaster.
Off road parking for up to 4 cars.
All common areas are cleaned weekly
All rents include, all bills, Internet NBN and cleaning (weekly, common areas only)
Short walk to Bus stop 775 (3 minutes in walk), Heatherhill Road Shops (3 minutes); within 15 minutes to Monash University, Frankston Hospital and Leawarra Train Station.
Easy access to Frankston CBD, beach, PARC /aquatic centre, botanical gardens and major arterials.
No smoke, No party, No pets, No couple, Two weeks bond
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3199, Vic
Frankston, Frankston South
Dân số
56,127 người( TONG_DAN_SO )
48.6% Nam | 51.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
14,861 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $776 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,059 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,522 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 24,813 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,845 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 77.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 4.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 17.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 31.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 29% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 35.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 40.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 34.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 11.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 11.1% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- German: 4.2% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 72.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 5.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 83% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 14.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 1.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Malayalam: 0.6% (Vic: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 50.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 9.1% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Christian, nfd: 2.5% (Vic: 2.5% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 21.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 776 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 22.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 15.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 12.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 9.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 5.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 54.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 0.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bus: 0.8% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 9.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 10% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 2.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 12.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 54.6% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
