Chào mọi người, Hiện nay mình có phòng 2 người (master room) muốn cho thuê lại. - Share bếp chung, phòng khách chung và ban công chung rộng rãi, thoáng mát; - Nhà bao hết bills, internet wifi; - Địa chỉ: Unit 41, 60 Harbourne Road, Kingsford (đi bộ 7' đến UNSW, 2' đến bến xe bus, 15' đi bus lên city), đối diện bank, gần post office, quán ăn nhà hàng..; - Có thể thuê ngắn trong 3 tuần, từ 1/7: 350$/tuần - Hoặc thuê dài hạn từ 1/7 đến giữa tháng 2/2016: 375$/tuần (riêng 3 tuần đầu 350$/tuần) Sđt liên hệ: 0413822956
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2032, NSW
Daceyville, Kingsford
Dân số
14,643 người ( TONG_DAN_SO )
50.4% Nam | 49.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,321 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $793 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,441 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,746 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,444 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 450 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 34% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 46.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 53.2% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 18.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 19.5% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 18% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 17.2% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 9.5% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 8.4% (NSW: 1.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 47.2% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 7.8% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Indonesia: 4% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại England: 2.8% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.6% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 50.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 9.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 5.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Indonesian: 3.7% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 34% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 22.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 6.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 5.7% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 42.2% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.4% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 793 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.3% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.4% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.6% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 26% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 5.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 4.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 1.3% (NSW: 1,351 | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.8% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2032, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm