Nhà còn 1 phòng single available. + Địa chỉ: Pennington Close to torrent road. + Đi bus số: 230, 232 torrent road 15 Phút sẽ có một chuyến. +Đi bộ 4 phút ra trạm 30. Đi City 30 phút. + Phòng single $120 có tủ âm queen bed. +Chủ nhà thân thiện, cần gì sẽ nhiệt tình giúp đỡ. + Rất thích hợp cho bạn nào muốn yên tĩnh để học tập và làm việc. + Có tủ lạnh to, microware, máy giặt, máy lạnh, Internet, Apple tv, ps3 vân vân, All bills Included. + Travel time to PORT ADELAIDE Campus 10 mins. 10 mins to Regency TAFE campus, city 30 phút. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5013, SA
Pennington, Ottoway, Rosewater, Wingfield
Dân số
10,654 người ( TONG_DAN_SO )
49.9% Nam | 50.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,690 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $599 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,652 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,254 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 4,580 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 260 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,441 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 74.6% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.1% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.5% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 34.1% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36.8% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 26.2% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 24% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Vietnamese: 12.7% (SA: 1.3% | AU: 1.3%) ( )
Scottish: 6.3% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 6.1% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 61.5% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 10.2% (SA: 1% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Philippines: 3.8% (SA: 0.9% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại India: 3% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.5% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.1% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 36.5% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 13.6% (SA: 1.2% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Tagalog: 2.3% (SA: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Greek: 2% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 22.1% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 8.7% (SA: 1.9% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.8% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 3.7% (SA: 2.4% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 15.4% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.4% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 11.2% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 57.5% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 599 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.6% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 15.9% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.6% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 14.5% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.1% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8.7% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.6% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.1% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 67.2% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.5% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.3% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.8% (SA: 0.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.3% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 10.2% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.2% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.6% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.2% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.8% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.5% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.4% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.9% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.1% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 57.2% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.2% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5013, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm